Từ: giàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàn

Nghĩa giàn trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng: làm giàn mướp Bí đã leo kín giàn làm giàn che nắng. 2. Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà: giàn bếp giàn để đồ giàn bát đũa. 3. Nh. Giàn giáo. 4. Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa..."]

Dịch giàn sang tiếng Trung hiện đại:

讲坛 《讲台; 泛指讲演讨论的场所。》
棚; 架 《(架儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西, 用来放置器物、支撑物体或安装工具等。》
盈溢; 漫溢。
铺开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn

giàn:giàn mướp
giàn𢵧:giàn mỏng; giàn trận
giàn𣑴:giàn mướp
giàn:giàn mướp
giàn𣠰:giàn mướp
giàn: 
giàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giàn Tìm thêm nội dung cho: giàn