Từ: giường chiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giường chiếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giườngchiếu

Nghĩa giường chiếu trong tiếng Việt:

["- Chỗ nằm nói chung."]

Dịch giường chiếu sang tiếng Trung hiện đại:

床铺 《床和铺的总称。》
炕席 《铺炕的席。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giường

giường:giường ngủ; giường thờ
giường𪲝:giường ngủ; giường thờ
giường: 
giường:giường ngủ; giường thờ
giường𦀚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu

chiếu𤇧:chiếu sáng
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu𥴜:chăn chiếu
chiếu𬡰:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu chỉ
chiếu:chiếu chỉ
giường chiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giường chiếu Tìm thêm nội dung cho: giường chiếu