Từ: giẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giẫm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giẫm

Nghĩa giẫm trong tiếng Việt:

["- đg. Xéo lên trên: Trâu giẫm nát luống khoai."]

Dịch giẫm sang tiếng Trung hiện đại:

《脚底接触地面或物体。》《踏; 踩。》
《踩。》
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
没留神一脚踹 在水沟里。
《为了支持身体同脚踩; 踏。》
《踏。》
giẫm lên thì xong.
一蹴 而就。
《践踏; 踩。》
giẫm lên vết xe đổ
重蹈覆辙
《踩; 踏。》
anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.
登在窗台儿上擦玻璃。
《腿和脚向脚底的方向用力。》
《踢; 踏。》
《蹈; 顿足。》
《用力踏地。》
《踩。》
đạp lên; giẫm lên.
践踏。 践踏 《踩。》
《踩。》
《踩。》
tham gia vào; giẫm chân vào.
蹑足其间(参加进去)。 蹋 《踏; 踩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giẫm

giẫm𣨮:chết giẫm
giẫm:giẫm đạp
giẫm𨃵:giẫm đạp
giẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giẫm Tìm thêm nội dung cho: giẫm