Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giẫm trong tiếng Việt:
["- đg. Xéo lên trên: Trâu giẫm nát luống khoai."]Dịch giẫm sang tiếng Trung hiện đại:
踩 《脚底接触地面或物体。》蹅 《踏; 踩。》踹 《踩。》
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
没留神一脚踹 在水沟里。
跐 《为了支持身体同脚踩; 踏。》
蹴 《踏。》
giẫm lên thì xong.
一蹴 而就。
蹈 《践踏; 踩。》
giẫm lên vết xe đổ
重蹈覆辙
登 《踩; 踏。》
anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.
登在窗台儿上擦玻璃。
蹬 《腿和脚向脚底的方向用力。》
踶 《踢; 踏。》
蹀 《蹈; 顿足。》
跺 《用力踏地。》
践 《踩。》
đạp lên; giẫm lên.
践踏。 践踏 《踩。》
蹍 《踩。》
蹑 《踩。》
tham gia vào; giẫm chân vào.
蹑足其间(参加进去)。 蹋 《踏; 踩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giẫm
| giẫm | 𣨮: | chết giẫm |
| giẫm | 踸: | giẫm đạp |
| giẫm | 𨃵: | giẫm đạp |

Tìm hình ảnh cho: giẫm Tìm thêm nội dung cho: giẫm
