Từ: giận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giận

Nghĩa giận trong tiếng Việt:

["- đgt Bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình: Chồng giận thì vợ làm lành (cd); Cả giận mất khôn (tng)."]

Dịch giận sang tiếng Trung hiện đại:

《因为不满意而感情激动; 发怒。》《形容生气。》
红脸 《指发怒。》
hai chúng tôi chưa từng giận nhau.
我们俩从来没红过脸。 红眼 《指发怒或发急。》
火头 《(火头儿)怒气。》
anh nên nén giận, đừng gấp.
你先把火头压一压, 别着急。 牢骚 《烦闷不满的情绪。》
nổi giận.
发牢骚。
怒火 《形容极大的愤怒。》
giận cháy lòng.
怒火中烧。
《憾; 恨。》
生气; 嗔; 奰; 挂火; 挂气; 愠 《因不合心意而不愉快。》
mau đi khuyên anh ấy đi, anh ấy đang còn giận bạn đấy!
快去劝劝吧, 他还在生你的气呢!
hơi giận
微愠。
vẻ giận
愠色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giận

giận𭉆:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𠻆:nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢚷:nổi giận; oán giận
giận𱞳:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫺶:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫻂:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢠣:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𪬲:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giận Tìm thêm nội dung cho: giận