Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giết trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Làm cho chết: Giết giặc. 2. Mổ thịt để ăn: Giết gà. 3. Gây thiệt hại: Làm thế thì giết nhau."]Dịch giết sang tiếng Trung hiện đại:
毒 《用毒物害死。》结果 《将人杀死(多见于早期白话)。》开刀 《执行斩刑 (多见于早期白话) 。》
戮; 杀; 出; 僇; 诛 《使人或动物失去生命; 弄死。》
giết người; hành quyết
出人(杀人, 处决犯人)
giết chóc.
杀戮。
giết gà.
杀鸡。
giết giặc.
杀敌。
戕 《杀害。》
屠 《宰杀(牲畜)。》
宰 《杀(牲畜、家禽等)。》
giết lợn mổ dê
杀猪宰羊。
宰杀 《杀(牲畜、家禽等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |

Tìm hình ảnh cho: giết Tìm thêm nội dung cho: giết
