Từ: giời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giời

Nghĩa giời trong tiếng Việt:

["- d. X. Trời.","- d. Loài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang."]

Dịch giời sang tiếng Trung hiện đại:

xem trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: giời

giời𡗶:giời đất; giở giời
giời󰄢: 
giời󰅴: 
giời:sáng giời
giời𤈪:sáng giời
giời𤋽:sáng giời
giời𧋹:con giời
giời𧍊:con giời
giời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giời Tìm thêm nội dung cho: giời