Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giời trong tiếng Việt:
["- d. X. Trời.","- d. Loài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang."]Dịch giời sang tiếng Trung hiện đại:
xem trờiNghĩa chữ nôm của chữ: giời
| giời | 𡗶: | giời đất; giở giời |
| giời | : | |
| giời | : | |
| giời | 炌: | sáng giời |
| giời | 𤈪: | sáng giời |
| giời | 𤋽: | sáng giời |
| giời | 𧋹: | con giời |
| giời | 𧍊: | con giời |

Tìm hình ảnh cho: giời Tìm thêm nội dung cho: giời
