Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điều trở ngại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều trở ngại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điềutrởngại

Dịch điều trở ngại sang tiếng Trung hiện đại:

困难 《穷困, 不好过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều:cây điều
điều: 
điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều:điều chế; điều khiển
điều: 
điều:điều linh (tuổi thơ)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều:điều (trẻ mọc răng)
điều:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở:trở lại
trở: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở:trở về
trở:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngại

ngại𪿒:trở ngại
ngại:trở ngại
ngại:e ngại
ngại:trở ngại
ngại:e ngại

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều trở ngại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều trở ngại Tìm thêm nội dung cho: điều trở ngại