Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấy

Nghĩa giấy trong tiếng Việt:

["- d. 1. Tờ mỏng, nhẹ làm bằng bột gỗ, nứa, vỏ dó, dùng để viết, in, vẽ, bọc: Giấy bản; Giấy bồi. 2. Tờ kê khai việc gì: Giấy khai sinh; Giấy thông hành. 3. Giấy chứng nhận nói chung: Đưa cho công an xem giấy. Giấy trắng mực đen. Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành. 4. Công văn, văn kiện nói chung: Giấy hợp đồng; Chạy giấy. 5. Thư tín (cũ): Đi lâu không gửi giấy về nhà."]

Dịch giấy sang tiếng Trung hiện đại:

桑皮纸 《用桑树皮做的纸, 质地坚韧。》
纸张; 纸头; 纸 《写字、绘画、印刷、包装等所用的东西, 多用植物纤维制造。》
《褒奖、委任等文件。》
证明; 证件 《证明身份、经历等的文件, 如学生证、工作证、毕业证书等。》

《纸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy Tìm thêm nội dung cho: giấy