Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giấy trong tiếng Việt:
["- d. 1. Tờ mỏng, nhẹ làm bằng bột gỗ, nứa, vỏ dó, dùng để viết, in, vẽ, bọc: Giấy bản; Giấy bồi. 2. Tờ kê khai việc gì: Giấy khai sinh; Giấy thông hành. 3. Giấy chứng nhận nói chung: Đưa cho công an xem giấy. Giấy trắng mực đen. Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành. 4. Công văn, văn kiện nói chung: Giấy hợp đồng; Chạy giấy. 5. Thư tín (cũ): Đi lâu không gửi giấy về nhà."]Dịch giấy sang tiếng Trung hiện đại:
桑皮纸 《用桑树皮做的纸, 质地坚韧。》纸张; 纸头; 纸 《写字、绘画、印刷、包装等所用的东西, 多用植物纤维制造。》
状 《褒奖、委任等文件。》
证明; 证件 《证明身份、经历等的文件, 如学生证、工作证、毕业证书等。》
书
楮 《纸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |

Tìm hình ảnh cho: giấy Tìm thêm nội dung cho: giấy
