Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giọt trong tiếng Việt:
["- d. Hạt chất lỏng : Giọt nước ; Giọt mực.","- đg. 1. Nện, đập bằng búa : Giọt bạc ; Giọt đồng. 2. Đánh (thtục) : Giọt cho một trận."]Dịch giọt sang tiếng Trung hiện đại:
滴 《液体一点一点滴向下落。》giọt mồ hôi汗滴。
giọt nước
水滴。
点 《(点儿)液体的小滴。》
giọt mưa; hạt mưa
雨点儿。
点子 《液体的小滴。》
giọt mưa
雨点子。
花 《(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。》
giọt nước mắt.
泪花。
giọt dầu
油花儿。
沥 《一滴一滴落下的液体。》
giọt còn lại
余沥。
珠 《(珠儿)小的球形的东西。》
nước mắt; giọt nước mắt; giọt lệ
泪珠儿。
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
giọt mồ hôi
汗珠子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt
| giọt | 𠸂: | giọt nước, giọt lệ |
| giọt | 湥: | giọt nước, giọt lệ |

Tìm hình ảnh cho: giọt Tìm thêm nội dung cho: giọt
