Từ: nhiên hậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhiên hậu:
nhiên hậu
Rồi sau, rồi mới.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ
士有此五者, 然後可以託於世而列於君子之林矣 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử.
§ Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.
Nghĩa nhiên hậu trong tiếng Việt:
["- Rồi sau: Có làm nhiên hậu mới có ăn."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Gới ý 17 câu đối có chữ nhiên:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: nhiên hậu Tìm thêm nội dung cho: nhiên hậu
