Từ: giọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giọt

Nghĩa giọt trong tiếng Việt:

["- d. Hạt chất lỏng : Giọt nước ; Giọt mực.","- đg. 1. Nện, đập bằng búa : Giọt bạc ; Giọt đồng. 2. Đánh (thtục) : Giọt cho một trận."]

Dịch giọt sang tiếng Trung hiện đại:

《液体一点一点滴向下落。》giọt mồ hôi
汗滴。
giọt nước
水滴。
《(点儿)液体的小滴。》
giọt mưa; hạt mưa
雨点儿。
点子 《液体的小滴。》
giọt mưa
雨点子。
《(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。》
giọt nước mắt.
泪花。
giọt dầu
油花儿。
《一滴一滴落下的液体。》
giọt còn lại
余沥。
《(珠儿)小的球形的东西。》
nước mắt; giọt nước mắt; giọt lệ
泪珠儿。
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
giọt mồ hôi
汗珠子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt

giọt𠸂:giọt nước, giọt lệ
giọt:giọt nước, giọt lệ
giọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giọt Tìm thêm nội dung cho: giọt