Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giỗ

Nghĩa giỗ trong tiếng Việt:

["- t. Nh. Trỗ : Lúa giỗ.","- d. Lễ kỷ niệm ngày chết : Giỗ tổ."]

Dịch giỗ sang tiếng Trung hiện đại:

忌辰 《先辈去世的日子(旧俗这一天忌举行宴会或从事娱乐, 所以叫忌辰)。》
吐穗; 抽穗 《(吐穗儿)抽穗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỗ

giỗ:giỗ chạp
giỗ𠰍:giỗ chạp
giỗ𣋼:giỗ chạp
giỗ𥣒:giỗ chạp
giỗ𬲠: 
giỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giỗ Tìm thêm nội dung cho: giỗ