Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giỗ trong tiếng Việt:
["- t. Nh. Trỗ : Lúa giỗ.","- d. Lễ kỷ niệm ngày chết : Giỗ tổ."]Dịch giỗ sang tiếng Trung hiện đại:
忌辰 《先辈去世的日子(旧俗这一天忌举行宴会或从事娱乐, 所以叫忌辰)。》吐穗; 抽穗 《(吐穗儿)抽穗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giỗ
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| giỗ | 𠰍: | giỗ chạp |
| giỗ | 𣋼: | giỗ chạp |
| giỗ | 𥣒: | giỗ chạp |
| giỗ | 𬲠: |

Tìm hình ảnh cho: giỗ Tìm thêm nội dung cho: giỗ
