Cao su chống va đập cửa

Từ: gà chết vì tiếng gáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ gà chết vì tiếng gáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếttiếnggáy

Nghĩa gà chết vì tiếng gáy trong tiếng Việt:

  1. Con người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: vì

:trị vì, vì sao
:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy

gáy𠰁:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy󰒞:tóc gáy; lạnh gáy
gáy󰒧:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𬛑:tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy
gáy𦢾:sau gáy
gáy𩬆:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𩯂:tóc gáy
gáy𩺺:cá gáy (cá chép)
gáy󰚡:chim cu gáy
gà chết vì tiếng gáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà chết vì tiếng gáy Tìm thêm nội dung cho: gà chết vì tiếng gáy