Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bách linh điểu
Một loại chim nhỏ hót hay (latin: Alaudidae, tiếng Anh: hormed lark).
Nghĩa của 百灵鸟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎilíngniǎo] chim sơn ca; chim chiền chiện。动物名。鸟纲雀形目百灵科。体形如鹡鸰而稍大,体褐色,杂有黑褐斑,腹部白色,喉﹑胸部散布暗色斑点。上嘴尖有缺刻,翼尾均长,后趾之爪特长。能发出优美的叫声。亦称为"白翎雀"﹑"伯灵"﹑"云雀"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈
| lanh | 靈: | lanh lẹ |
| leng | 靈: | leng keng |
| linh | 靈: | thần linh |
| liêng | 靈: | thiêng liêng |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lình | 靈: | thình lình |
| lẻng | 靈: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥
| đeo | 鳥: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điểu | 鳥: | đà điểu |
| đéo | 鳥: | đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần) |
| đẻo | 鳥: | |
| đẽo | 鳥: | lẽo đẽo |

Tìm hình ảnh cho: 百靈鳥 Tìm thêm nội dung cho: 百靈鳥
