Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虎步 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔbù] 1. bước đi mạnh mẽ uy vũ。矫健威武的脚步。
迈着虎步,噔噔噔地走上台来。
bước mạnh mẽ lên sân khấu.
2. cử chỉ mạnh mẽ; hiển hách。形容举止威武,也指称雄于一方。
虎步关中。
tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
迈着虎步,噔噔噔地走上台来。
bước mạnh mẽ lên sân khấu.
2. cử chỉ mạnh mẽ; hiển hách。形容举止威武,也指称雄于一方。
虎步关中。
tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 虎步 Tìm thêm nội dung cho: 虎步
