Từ: 虎步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎步 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔbù] 1. bước đi mạnh mẽ uy vũ。矫健威武的脚步。
迈着虎步,噔噔噔地走上台来。
bước mạnh mẽ lên sân khấu.
2. cử chỉ mạnh mẽ; hiển hách。形容举止威武,也指称雄于一方。
虎步关中。
tung hoành hiển hách thuở Quang Trung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
虎步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎步 Tìm thêm nội dung cho: 虎步