Từ: gồm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gồm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gồm

Nghĩa gồm trong tiếng Việt:

["- đgt. Có tất cả từ những bộ phận hợp thành: Vở kịch gồm ba màn Cuốn sách gồm năm chương."]

Dịch gồm sang tiếng Trung hiện đại:

包含; 包括; 包罗 《容纳在里边, 总括在一起。侧重指里边含有, 着眼于内部关系, 常是抽象事物。》dạy ngôn ngữ phải gồm cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, không thể bên trọng bên khinh
语文教学应该包括听、说、读、写、四项, 不可偏轻偏重。 具备 《具有; 齐备。》

举凡 《凡是(下文大多列举)。》

一共 《表示合在一起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gồm

gồm𠁝:bao gồm
gồm𫡁:bao gồm
gồm𫡂:bao gồm
gồm𠁟:bao gồm
gồm𪞍:bao gồm
gồm𫥣:bao gồm
gồm𡗄:bao gồm
gồm:bao gồm
gồm󰍲:bao gồm
gồm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gồm Tìm thêm nội dung cho: gồm