Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hết trong tiếng Việt:
["- tt, trgt 1. Không còn gì: Hết tiền rồi; Hết mưa; Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (K) 2. Xong hẳn: Đã làm hết việc 3. Tất cả: Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết 4. Trọn vẹn: Làm hết phận sự 5. Cuối cùng: Sau hết ai cũng đồng ý.","- trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định: Tôi không đi đâu ; Không còn nói gì hết."]Dịch hết sang tiếng Trung hiện đại:
大好 《(病)完全好。》殚; 竭 《尽; 竭尽。》lo lắng hết lòng
殚思极虑(用尽心思)。
lấy không cạn, dùng không hết.
取之不尽, 用之不竭。
lấy không hết.
取之不尽。
nghĩ hết cách để tiết kiệm tiền của.
想尽方法节约资财。
掉 《用在某些动词后, 表示动作的结果。》
sửa hết các tập tục xấu.
改掉坏习气。
告罄 《指财物用完或货物售完。》
光 《一点儿不剩; 全没有了; 完了。》
dùng hết
用光。
涣然 《形容嫌隙、疑虑、误会等完全消除。》
băng tan sạch không; hết nghi ngờ
涣然冰释。
结束 《发展或进行到最后阶段, 不再继续。》
绝 《完全没有了; 穷尽; 净尽。》
满 《达到一定期限。》
đã hết phép.
假期已满。
清 《一点不留。》
完; 罢; 既; 竟; 竣 《完了; 完毕。》
than cháy hết rồi.
煤烧完了。
hết giấy viết thơ rồi.
信纸完了。
终 《最后; 末了(跟"始"相对)。》
悉 《全; 尽。》
hết lòng; dốc lòng.
悉心。
净尽 《一点儿不剩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hết
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𣍊: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | : | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 𱛀: | |
| hết | 歇: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |

Tìm hình ảnh cho: hết Tìm thêm nội dung cho: hết
