Cao su chống va đập cửa

Từ: hỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỉnh

Nghĩa hỉnh trong tiếng Việt:

["- đg. (ph.). Phổng (mũi). Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên. Sướng hỉnh mũi."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỉnh

hỉnh:hóm hỉnh
hỉnh:hỉnh mũi
hỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỉnh Tìm thêm nội dung cho: hỉnh