Cao su chống va đập cửa

Từ: hai phương diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hai phương diện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: haiphươngdiện

Dịch hai phương diện sang tiếng Trung hiện đại:

两边 《双方; 两方面。》
双重 《两层; 两方面(多用于抽象事物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phương

phương:phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
phương: 
phương:phương phi, phương hại
phương:bốn phương
phương:phương (gỗ xẻ vuông)
phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
hai phương diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hai phương diện Tìm thêm nội dung cho: hai phương diện