Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 博士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác sĩ
Người học rộng hiểu nhiều, bác thông cổ kim.Tên học quan thời xưa.
◎Như: nhà Đường có
thái học bác sĩ
士,
thái thường bác sĩ
士,
thái y bác sĩ
士, v.v. Ngày xưa, tiếng tôn xưng người làm chuyên nghiệp.
◎Như:
trà bác sĩ
士 người bán trà.Tước vị đại học ngày nay, có cấp bằng cao nhất về một ngành học.
◇Ba Kim 金:
Tiền niên ngã đắc đáo Ba Lê đại học văn học bác sĩ
士 (Diệt vong 亡, Đệ bát chương) Năm trước tôi đậu xong bằng Bác sĩ về văn học ở đại học Paris.

Nghĩa của 博士 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóshì]
tiến sĩ; bác sĩ (học vị cấp cao nhất)。学位的最高一级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
博士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博士 Tìm thêm nội dung cho: 博士