bác sĩ
Người học rộng hiểu nhiều, bác thông cổ kim.Tên học quan thời xưa.
◎Như: nhà Đường có
thái học bác sĩ
太學博士,
thái thường bác sĩ
太常博士,
thái y bác sĩ
太醫博士, v.v. Ngày xưa, tiếng tôn xưng người làm chuyên nghiệp.
◎Như:
trà bác sĩ
茶博士 người bán trà.Tước vị đại học ngày nay, có cấp bằng cao nhất về một ngành học.
◇Ba Kim 巴金:
Tiền niên ngã đắc đáo Ba Lê đại học văn học bác sĩ
前年我得到巴黎大 文學博士 (Diệt vong 滅亡, Đệ bát chương) Năm trước tôi đậu xong bằng Bác sĩ về văn học ở đại học Paris.
Nghĩa của 博士 trong tiếng Trung hiện đại:
tiến sĩ; bác sĩ (học vị cấp cao nhất)。学位的最高一级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 博士 Tìm thêm nội dung cho: 博士
