Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
di kiều
Tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Cuối đời Tần Trương Lương 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯
| dãy | 圯: | dãy nhà, dãy núi |
| dĩ | 圯: | |
| dẻ | 圯: | hạt dẻ |
| dẽ | 圯: | đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橋
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kèo | 橋: | cột kèo (xà nhà) |
| kéo | 橋: | kéo cầy, kéo nhau |

Tìm hình ảnh cho: 圯橋 Tìm thêm nội dung cho: 圯橋
