Từ: 圯橋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圯橋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di kiều
Tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 蘇. Cuối đời Tần Trương Lương 良 gặp Hoàng Thạch Công 公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圯

dãy:dãy nhà, dãy núi
: 
dẻ:hạt dẻ
dẽ:đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橋

cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
kiều:kiều (cầu)
kèo:cột kèo (xà nhà)
kéo:kéo cầy, kéo nhau
圯橋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圯橋 Tìm thêm nội dung cho: 圯橋