Từ: họ lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họlớn

Dịch họ lớn sang tiếng Trung hiện đại:

大户 ; 大族 《人口多、分支繁的家族。》họ Vương là họ lớn trong thôn này.
王姓是该村的大户。 大家 《世家望族。》
大姓 《人多的姓, 如张、王、李、刘等。》
望族 《封建社会里有名望的官僚、地主等的家族。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
họ lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ lớn Tìm thêm nội dung cho: họ lớn