Từ: hổng đít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hổng đít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hổngđít

Nghĩa hổng đít trong tiếng Việt:

["- Nói quần trẻ con hở đũng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổng

hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
hổng𫁎:hổng hểnh, lỗ hổng
hổng: 
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đít

đít:đít nồi; lỗ đít
đít𦝂:đít nồi; lỗ đít
đít𦝇:đít nồi; lỗ đít
đít𦡯:đít nồi; lỗ đít
hổng đít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hổng đít Tìm thêm nội dung cho: hổng đít