Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hổng đít có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hổng đít:
Nghĩa hổng đít trong tiếng Việt:
["- Nói quần trẻ con hở đũng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: hổng
| hổng | 吼: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 𫁎: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 䈜: | |
| hổng | 閧: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 鬨: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đít
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝂: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝇: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦡯: | đít nồi; lỗ đít |

Tìm hình ảnh cho: hổng đít Tìm thêm nội dung cho: hổng đít
