Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khá

Nghĩa khá trong tiếng Việt:

["- tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải có một nền kinh tế khá (HCM).","- trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh-tông)."]

Dịch khá sang tiếng Trung hiện đại:

比较; 较 《 表示具有一定程度, 有"相当"的意思。》dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc.
用较少的钱, 办较多的事。
khá nổi bật
比较突出。
bài văn này viết khá hay
这篇文章写得比较好。 不大离 《差不多; 相近。》
mấy chữ đó anh ta viết khá đấy
他那两笔字还真不含糊。 不赖 《不坏; 好。》
chữ viết khá đẹp
字写得不赖。
anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ
你看他画得还真不离儿呢。 成 《表示有能力。》
anh ta thật khá!
他可真成
!

较比 《副词, 表示具有一定程度; 比较。》
khí hậu nơi này khá nóng.
这里的气候较比热。
来得 《胜任。》
相当; 颇 《表示程度高, 但不"到"很"的程度。》
nhiệm vụ này khá nặng nề.
这个任务是相当艰巨的。
vở kịch này diễn khá thành công
这出戏演得相当成功。

不离儿 《不坏; 差不多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khá

khá:khá giả; khá khen
khá:khá giả; khá khen
khá:khá giả; khá khen
khá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khá Tìm thêm nội dung cho: khá