Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoảng khoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khoảng khoát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoảngkhoát

Nghĩa khoảng khoát trong tiếng Việt:

["- tt Rộng rãi và thoáng mát: Anh tậu được cái nhà ở cạnh hồ thật khoảng khoát."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoảng

khoảng:khoảng cách; khoảng không
khoảng:vào khoảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoát

khoát:khoát tay
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoảng khoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoảng khoát Tìm thêm nội dung cho: khoảng khoát