Chữ 濶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濶, chiết tự chữ KHOÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濶

Chiết tự chữ khoát bao gồm chữ 水 門 舌 hoặc 氵 門 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濶 cấu thành từ 3 chữ: 水, 門, 舌
  • thuỷ, thủy
  • mon, món, môn
  • thiệt, thịt
  • 2. 濶 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 門, 舌
  • thuỷ, thủy
  • mon, món, môn
  • thiệt, thịt
  • []

    U+6FF6, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4, jian1, zan4;
    Việt bính: fut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 濶


    khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濶

    ,

    Chữ gần giống 濶

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濶 Tự hình chữ 濶 Tự hình chữ 濶 Tự hình chữ 濶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濶

    khoát:dứt khoát; khoát đạt
    濶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濶 Tìm thêm nội dung cho: 濶