Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濶, chiết tự chữ KHOÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濶:
濶
Pinyin: kuo4, jian1, zan4;
Việt bính: fut3;
濶
Nghĩa Trung Việt của từ 濶
khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
Chữ gần giống với 濶:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濶
闊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濶
| khoát | 濶: | dứt khoát; khoát đạt |

Tìm hình ảnh cho: 濶 Tìm thêm nội dung cho: 濶
