Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuôn rập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuôn rập:
Dịch khuôn rập sang tiếng Trung hiện đại:
冲模 《装在冲床上用来使被加工的材料成形的模型, 一般都是凹凸成对的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khuôn
| khuôn | 匡: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khuôn | 囷: | rập khuôn |
| khuôn | 坤: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuôn | 𣟂: | khuôn mẫu, khuôn phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rập
| rập | 㕸: | rập rình |
| rập | 垃: | rập rình |
| rập | 拉: | rập rình |
| rập | 摺: | rập rình |
| rập | 𪮯: | rập khuôn |
| rập | 泣: | rập rình |
| rập | 𫁫: | rập khuôn |
| rập | 笠: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| rập | 𫃡: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| rập | 𨀎: | rầm rập |

Tìm hình ảnh cho: khuôn rập Tìm thêm nội dung cho: khuôn rập
