Từ: khuỵu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuỵu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuỵu

Nghĩa khuỵu trong tiếng Việt:

["- đg. Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân: Khuỵu đầu gối xuống."]

Dịch khuỵu sang tiếng Trung hiện đại:

歪(扭折关节)。
khuỵu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuỵu Tìm thêm nội dung cho: khuỵu