Từ: khát máu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khát máu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khátmáu

Nghĩa khát máu trong tiếng Việt:

["- tt Nói kẻ thích chém giết: Bọn đế quốc khát máu nô dịch hàng triệu người (PhVĐồng)."]

Dịch khát máu sang tiếng Trung hiện đại:

杀人不眨眼的; 杀戮成性的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khát

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu
khát máu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khát máu Tìm thêm nội dung cho: khát máu