Cao su chống va đập cửa

Từ: xuất quỷ nhập thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất quỷ nhập thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuấtquỷnhậpthần

xuất quỷ nhập thần
Biến hóa lạ lùng, không lường được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lượng tự Khổng Minh, đạo hiệu Ngọa Long tiên sanh, hữu kinh thiên vĩ địa chi tài, xuất quỷ nhập thần chi kế
明, 生, 才, 計 (Đệ tam thập cửu hồi) Lượng tự Khổng Minh, tên hiệu Ngọa Long tiên sinh, có tài ngang trời dọc đất, có mưu xuất quỷ nhập thần.

Dịch xuất quỷ nhập thần sang tiếng Trung hiện đại:

神出鬼没 《比喻变化巧妙迅速, 或一会儿出现, 一会儿隐没, 不容易捉摸(多指用兵出奇制胜, 让敌人摸不着头脑)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ

quỷ:ma quỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập

nhập:nhập nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

xuất quỷ nhập thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuất quỷ nhập thần Tìm thêm nội dung cho: xuất quỷ nhập thần