Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繭, chiết tự chữ KIỀN, KIỂN, KÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繭:
繭
Chiết tự chữ 繭
Chiết tự chữ kiền, kiển, kén bao gồm chữ 草 冂 丨 絲 蟲 hoặc 草 冂 丨 糸 虫 hoặc 艹 虫 茧 hoặc 艸 冂 丨 糸 虫 hoặc 艹 冂 丨 糸 虫 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:
1. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 草, 冂, 丨, 絲, 蟲 |
2. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 草, 冂, 丨, 糸, 虫 |
3. 繭 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 虫, 茧 |
4. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 艸, 冂, 丨, 糸, 虫 |
5. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 艹, 冂, 丨, 糸, 虫 |
Biến thể giản thể: 茧;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [繭繭] kiển kiển;
繭 kiển
§ Tức là cái tổ của con tằm tự nhả tơ ra để che mình nó.
(Danh) Chỉ mạng tơ của các loài sâu bọ để tự bảo hộ.
(Danh) Quần áo bằng tơ, bông.
(Danh) Phồng da (tay, chân).
§ Thông kiển, nghiễn 趼.
◎Như: trùng kiển 重繭 phồng mọng lên.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão phu bất tri kì sở vãng, Túc kiển hoang san chuyển sầu tật 老夫不知其所往, 足繭荒山轉愁疾 (Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành 觀公孫大娘弟子舞劍器行) Lão phu không biết phải đi đâu, Chân phồng da nơi núi hoang dã thành bệnh sầu.
kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
kiền (btcn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [繭繭] kiển kiển;
繭 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 繭
(Danh) Cái kén tằm.§ Tức là cái tổ của con tằm tự nhả tơ ra để che mình nó.
(Danh) Chỉ mạng tơ của các loài sâu bọ để tự bảo hộ.
(Danh) Quần áo bằng tơ, bông.
(Danh) Phồng da (tay, chân).
§ Thông kiển, nghiễn 趼.
◎Như: trùng kiển 重繭 phồng mọng lên.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão phu bất tri kì sở vãng, Túc kiển hoang san chuyển sầu tật 老夫不知其所往, 足繭荒山轉愁疾 (Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành 觀公孫大娘弟子舞劍器行) Lão phu không biết phải đi đâu, Chân phồng da nơi núi hoang dã thành bệnh sầu.
kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
kiền (btcn)
Dị thể chữ 繭
茧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繭
| kiền | 繭: | |
| kén | 繭: | áo kén, cùi kén |

Tìm hình ảnh cho: 繭 Tìm thêm nội dung cho: 繭
