Chữ 繭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繭, chiết tự chữ KIỀN, KIỂN, KÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繭:

繭 kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繭

Chiết tự chữ kiền, kiển, kén bao gồm chữ 草 冂 丨 絲 蟲 hoặc 草 冂 丨 糸 虫 hoặc 艹 虫 茧 hoặc 艸 冂 丨 糸 虫 hoặc 艹 冂 丨 糸 虫 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 草, 冂, 丨, 絲, 蟲
  • tháu, thảo, xáo
  • quynh
  • cổn
  • ti, ty, tơ, tưa
  • sùng, trùng
  • 2. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 草, 冂, 丨, 糸, 虫
  • tháu, thảo, xáo
  • quynh
  • cổn
  • mịch
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 繭 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 虫, 茧
  • thảo
  • chùng, hủy, trùng
  • kiển, kén
  • 4. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 艸, 冂, 丨, 糸, 虫
  • tháu, thảo
  • quynh
  • cổn
  • mịch
  • chùng, hủy, trùng
  • 5. 繭 cấu thành từ 5 chữ: 艹, 冂, 丨, 糸, 虫
  • thảo
  • quynh
  • cổn
  • mịch
  • chùng, hủy, trùng
  • kiển [kiển]

    U+7E6D, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2
    1. [繭繭] kiển kiển;

    kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 繭

    (Danh) Cái kén tằm.
    § Tức là cái tổ của con tằm tự nhả tơ ra để che mình nó.

    (Danh)
    Chỉ mạng tơ của các loài sâu bọ để tự bảo hộ.

    (Danh)
    Quần áo bằng tơ, bông.

    (Danh)
    Phồng da (tay, chân).
    § Thông kiển, nghiễn
    .
    ◎Như: trùng kiển phồng mọng lên.
    ◇Đỗ Phủ : Lão phu bất tri kì sở vãng, Túc kiển hoang san chuyển sầu tật , (Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành ) Lão phu không biết phải đi đâu, Chân phồng da nơi núi hoang dã thành bệnh sầu.

    kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
    kiền (btcn)

    Chữ gần giống với 繭:

    , , , ,

    Dị thể chữ 繭

    ,

    Chữ gần giống 繭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繭 Tự hình chữ 繭 Tự hình chữ 繭 Tự hình chữ 繭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繭

    kiền: 
    kén:áo kén, cùi kén
    繭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繭 Tìm thêm nội dung cho: 繭