Cao su chống va đập cửa

Chữ 謇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謇, chiết tự chữ KIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謇:

謇 kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謇

Chiết tự chữ kiển bao gồm chữ 宀 井 大 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

謇 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 井, 大, 言
  • miên
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • kiển [kiển]

    U+8B07, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gin2 hin1;

    kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 謇

    (Tính) Nói lắp, nói không lưu lợi.
    ◎Như: ngữ ngôn kiển sáp
    nói năng ngượng nghịu, khó khăn.

    (Tính)
    Thẳng thắn, chính trực.
    ◎Như: đại thần hữu kiển ngạc chi tiết bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua.

    (Trợ)
    Tiếng phát ngữ.
    kiển, như "kiển (chính trực)" (gdhn)

    Nghĩa của 謇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: KIỂN

    1. nói lắp; nói cà lăm。口吃;言辞不顺利。
    2. chính trực。正直。

    Chữ gần giống với 謇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 謇

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謇 Tự hình chữ 謇 Tự hình chữ 謇 Tự hình chữ 謇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謇

    kiển:kiển (chính trực)
    謇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謇 Tìm thêm nội dung cho: 謇