Cao su chống va đập cửa
Chữ 謇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謇, chiết tự chữ KIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謇:
謇
Pinyin: jian3;
Việt bính: gin2 hin1;
謇 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 謇
(Tính) Nói lắp, nói không lưu lợi.◎Như: ngữ ngôn kiển sáp 語言謇澀 nói năng ngượng nghịu, khó khăn.
(Tính) Thẳng thắn, chính trực.
◎Như: đại thần hữu kiển ngạc chi tiết 大臣有謇諤之節 bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua.
(Trợ) Tiếng phát ngữ.
kiển, như "kiển (chính trực)" (gdhn)
Nghĩa của 謇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN
书
1. nói lắp; nói cà lăm。口吃;言辞不顺利。
2. chính trực。正直。
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN
书
1. nói lắp; nói cà lăm。口吃;言辞不顺利。
2. chính trực。正直。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謇
| kiển | 謇: | kiển (chính trực) |

Tìm hình ảnh cho: 謇 Tìm thêm nội dung cho: 謇
