Cao su chống va đập cửa
Từ: kỵ nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỵ nhau:
Dịch kỵ nhau sang tiếng Trung hiện đại:
冰炭不相容 《比喻两种对立的事物不能并存。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kỵ
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
| kỵ | 騎: | kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ |
| kỵ | 𩺺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: kỵ nhau Tìm thêm nội dung cho: kỵ nhau
