Từ: láp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ láp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: láp

Dịch láp sang tiếng Trung hiện đại:

夸夸其谈; 瞎说; 吹牛 《话或写文章浮夸, 不切实际。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: láp

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
láp:liếm láp
láp:nói bá láp
láp:nói bá láp
láp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: láp Tìm thêm nội dung cho: láp