Từ: lênh đênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lênh đênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lênhđênh

Nghĩa lênh đênh trong tiếng Việt:

["- đg. (hoặc t.). Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định. Con tàu lênh đênh trên biển cả. Cuộc sống lênh đênh chìm nổi (b.)."]

Dịch lênh đênh sang tiếng Trung hiện đại:

流离 《由于灾荒炸战乱而流转离散。》lang thang lênh đênh.
颠沛流离。
飘零 《比喻遭到不幸, 失去依靠, 生活不安定。》
漂流; 飘荡 《漂在水面随水流浮动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lênh

lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh𰛻:lênh đênh; lênh láng
lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh󰕀:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh:công lênh
lênh:lênh láng, lênh đênh
lênh:lênh láng, lênh đênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đênh

đênh:lênh đênh
lênh đênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lênh đênh Tìm thêm nội dung cho: lênh đênh