Chữ 舲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舲, chiết tự chữ LINH, LÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舲:

舲 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舲

舲

Chiết tự chữ 舲

Chiết tự chữ linh, lênh bao gồm chữ 舟 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舲 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 令
  • 舟 chu, châu
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+8232, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    舲 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 舲

    (Danh) Thuyền nhỏ có cửa sổ.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Thừa linh thuyền dư thướng Nguyên hề 乘舲船余上沅兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cưỡi thuyền nhỏ ta lên sông Nguyên hề.

    linh, như "linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)" (gdhn)
    lênh, như "lênh đênh" (gdhn)

    Nghĩa của 舲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    1. thuyền có cửa sổ。有窗户的船。
    舲船。
    thuyền có cửa sổ.
    2. thuyền nhỏ; thuyền con。小船。

    Chữ gần giống với 舲:

    䑦, 䑧, 䑨, 䑩, 舲, 舳, 舴, 舵, 舶, 舷, 舸, 船, 舺, 舻, 𦨢,

    Chữ gần giống 舲

    舶, 聆, 艡, 艠, 艟, 艞, 艝, 貈, 艜, 艛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲 Tự hình chữ 舲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舲

    linh舲:linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)
    lênh舲:lênh đênh
    舲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舲 Tìm thêm nội dung cho: 舲