Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舲, chiết tự chữ LINH, LÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舲:
舲
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
舲 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 舲
(Danh) Thuyền nhỏ có cửa sổ.◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa linh thuyền dư thướng Nguyên hề 乘舲船余上沅兮 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cưỡi thuyền nhỏ ta lên sông Nguyên hề.
linh, như "linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)" (gdhn)
lênh, như "lênh đênh" (gdhn)
Nghĩa của 舲 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. thuyền có cửa sổ。有窗户的船。
舲船。
thuyền có cửa sổ.
2. thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
1. thuyền có cửa sổ。有窗户的船。
舲船。
thuyền có cửa sổ.
2. thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舲
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| lênh | 舲: | lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 舲 Tìm thêm nội dung cho: 舲
