Từ: lòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòi

Nghĩa lòi trong tiếng Việt:

["- 1 d. (cũ). Dây xâu tiền thời xưa.","- 2 đg. 1 Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột. 2 (ph.). Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê). Càng nói càng lòi cái dốt ra.","- 3 t. (thgt.). Điếc đặc. Tai lòi hay sao mà không nghe thấy! Điếc lòi."]

Dịch lòi sang tiếng Trung hiện đại:

露馅儿 《比喻不愿意让人知道的事暴露出来。》
露出; 凸出。
用材林。
贯索; 串绳(竹篾)。
《用手或工具伸进物体的口, 把东西弄出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi

lòi𡋃:lòi ra, lòi tói
lòi𢬗:lòi ra
lòi:lòi ra
lòi𤞖:lợn lòi
lòi𤢗:lợn lòi
lòi𤢿:lợn lòi
lòi𰦫:lòi ra
lòi:lòi ra
lòi𬗔:lòi tói
lòi:lòi tói
lòi𦇒:lòi tói
lòi:lòi ra
lòi: 
lòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòi Tìm thêm nội dung cho: lòi