Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lòi trong tiếng Việt:
["- 1 d. (cũ). Dây xâu tiền thời xưa.","- 2 đg. 1 Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột. 2 (ph.). Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê). Càng nói càng lòi cái dốt ra.","- 3 t. (thgt.). Điếc đặc. Tai lòi hay sao mà không nghe thấy! Điếc lòi."]Dịch lòi sang tiếng Trung hiện đại:
露馅儿 《比喻不愿意让人知道的事暴露出来。》露出; 凸出。
用材林。
贯索; 串绳(竹篾)。
掏 《用手或工具伸进物体的口, 把东西弄出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi
| lòi | 𡋃: | lòi ra, lòi tói |
| lòi | 𢬗: | lòi ra |
| lòi | 㩡: | lòi ra |
| lòi | 𤞖: | lợn lòi |
| lòi | 𤢗: | lợn lòi |
| lòi | 𤢿: | lợn lòi |
| lòi | 𰦫: | lòi ra |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lòi | 𬗔: | lòi tói |
| lòi | 䋘: | lòi tói |
| lòi | 𦇒: | lòi tói |
| lòi | 耒: | lòi ra |
| lòi | 銇: |

Tìm hình ảnh cho: lòi Tìm thêm nội dung cho: lòi
