Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lúc

Nghĩa lúc trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Khoảng thời gian ngắn, không xác định: đợi một lúc nữa rồi hẵng đi nghỉ một lúc đã. 2. Thời điểm trong ngày, không xác định: lúc sáng lúc trưa. 3. Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào: lúc vui buồn chưa đến lúc thôi."]

Dịch lúc sang tiếng Trung hiện đại:

忽; 忽而 《忽然(大多同时用在意义相对或相近的动词、形容词等前头)。》thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
天气忽冷忽热。
tiếng hát trên hồ lúc bỗng lúc trầm.
潮上的歌声忽而高, 忽而低。
短促的时间。
会儿 《指很短的一段时间。》
lúc này
这会儿。
《叠用, 跟"时而... 时而... "相同; 有时候。》
时辰; 际; 工夫; 时分; 时节; 时候; 早晚 《时间里的某一点。》
lúc canh ba.
三更时分。
lúc trưa.
晌午时分。
lúc hoàng hôn.
黄昏时分。
lúc lên đèn.
掌灯时分。
lúc đêm khuya.
深夜时分。
lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi.
解放那时节她才十二岁。
lúc nào; bao giờ
多早晚(多咱)。
sáng sớm anh ấy đã đi, lúc này có lẽ đã đến nhà rồi.
他一清早就走了, 这早晚多半已经到家了。
时代 《指个人生命中的某个时期。》
阵子 《阵3., 4. 。》

辰光 《时候。》
程子 《一段时间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này
lúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lúc Tìm thêm nội dung cho: lúc