Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lười trong tiếng Việt:
["- t. Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi: Lười học; Lười suy nghĩ; Lười đi chợ, chỉ mua rau của hàng rong."]Dịch lười sang tiếng Trung hiện đại:
惰 《懒(跟"勤"相对)。》懒 《 懒惰(跟"勤"相对)。》lười không muốn giở chân.
腿懒。
người chăm đất chẳng lười.
人勤地不懒。
懒怠 《 没兴趣; 不愿意(做某件事)。》
trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.
天太热, 我懒得上街。
懒得 《 厌烦; 不愿意(做某件事)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lười
| lười | 倈: | lười biếng |
| lười | 𫪁: | lười biếng |
| lười | 唻: | lười biếng |
| lười | : | lười biếng |
| lười | 𢜞: | lười biếng |
| lười | 𬓐: | lười biếng |
| lười | 懶: | lười biếng |

Tìm hình ảnh cho: lười Tìm thêm nội dung cho: lười
