Từ: lười có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lười:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lười

Nghĩa lười trong tiếng Việt:

["- t. Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi: Lười học; Lười suy nghĩ; Lười đi chợ, chỉ mua rau của hàng rong."]

Dịch lười sang tiếng Trung hiện đại:

《懒(跟"勤"相对)。》《 懒惰(跟"勤"相对)。》
lười không muốn giở chân.
腿懒。
người chăm đất chẳng lười.
人勤地不懒。
懒怠 《 没兴趣; 不愿意(做某件事)。》
trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.
天太热, 我懒得上街。
懒得 《 厌烦; 不愿意(做某件事)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lười

lười:lười biếng
lười𫪁:lười biếng
lười:lười biếng
lười󰆱:lười biếng
lười𢜞:lười biếng
lười𬓐:lười biếng
lười:lười biếng
lười tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lười Tìm thêm nội dung cho: lười