Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lấy trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. Lấy tiền trong ví ra trả. Lấy bút viết thư. Lấy quần áo rét ra mặc. 2 Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ. Lấy tài liệu viết bài. Lấy vé tàu. Lấy chữ kí. Lấy ý kiến. 3 Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác. Lấy cắp. Lấy làm của riêng. Lấy đồn địch. 4 Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi. Nuôi gà lấy trứng. Cho vay lấy lãi. Làm lấy thành tích. 5 Tự tạo ra ở mình. Chạy lấy đà. Nghỉ lấy sức. Lấy giọng. Lấy lại tinh thần. 6 (kng.). Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con gà này bà lấy bao nhiêu? Lấy rẻ vài trăm đồng. 7 Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó. Lấy công làm lãi. Lấy mét làm đơn vị. Lấy cớ ốm để nghỉ. Lấy tình cảm để cảm hoá. 8 Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước. Lấy lại giờ theo đài. Lấy đường ngắm. Lấy làn sóng radio. Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân. 9 (kng.). Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng. Lấy vợ người cùng quê. Lấy vợ cho con (kng.; cưới vợ cho con).","- II p. (dùng phụ sau đg.). 1 Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng. Giữ chặt lấy. Nắm lấy thời cơ. Chiếm lấy làm của riêng. 2 (thường dùng đi đôi với tự). Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy. Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.","- III tr. (dùng sau đg.). Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lưng bát cho lại sức. Ở lại chơi thêm lấy vài ngày. Túi không còn nổi lấy một đồng.","- có (kng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy có, không sâu sắc. Ăn lấy có vài ba miếng.","- ... ...�"]Dịch lấy sang tiếng Trung hiện đại:
把 《 宾语是后面动词的受事者, 整个格式有处置的意思。》跟 《指嫁给某人。》nếu anh ấy không chịu khó siêng năng làm ăn thì tôi không lấy anh ấy.
他要是不好好工作, 我就不跟他。 将 《介词, 拿⑥(多见于成语或方言)。》
lấy công chuộc tội.
将功折罪。
lấy trứng chọi đá; không lượng sức mình.
将鸡蛋碰石头。
收取; 征收 《政府依法向个人或单位收取(公粮、税款等)。》
占取; 占领。
摘取; 录取
嫁娶; 婚嫁 《泛指男女婚事。》
问取。
亲自; 自个儿 《自己(做)。》
拿; 用; 以 《引进所处置的对象。》
拈 《用两三个手指头夹; 捏。》
取; 索; 讨; 采取; 墍 《拿到身边。》
lấy dấu vân tay
采取指纹。
lấy tiền.
取款。
lấy hành lí.
行李取。
lấy bóng đèn xuống.
把电灯泡取下来。
摄 《吸取。》
餂 《勾取; 探取。》
书
捃 《拾取。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |

Tìm hình ảnh cho: lấy Tìm thêm nội dung cho: lấy
