Từ: lần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lần

Nghĩa lần trong tiếng Việt:

["- ph. Từng bước, dần dần : Bước lần theo ngọn tiểu khê (K).","- đg. 1. Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác : Lần lưng ; Lần tràng hạt. 2. Tìm kiếm khó khăn : Không lần đâu ra tiền.","- ChầN Nấn ná, hoãn lâu : Lần chần mãi không dám quyết định"]

Dịch lần sang tiếng Trung hiện đại:

《照原数增加。》năm lần hai là mười
二的五倍是十
《一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。》
đã hỏi ba lần
问了三遍。
次; 道; 度; 遭 《量词, 用于反复出现或可能反复出现的事情。》
cuộc nội chiến cách mạng lần I.
第一次 国内革命战争。
sơn ba lần rồi
上了三道漆。
番; 回 《量词, 指事情、动作的次数。》
đến một lần rồi
来了一回。
đã nghe hai lần
听过两回。
《量词, 指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。》
《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
第二届全国人民代表大会。 摸索 《试探着(行进)。》
lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.
他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。 任 《用于担任官职的次数。》
《量词, 表示走动的次数。》
过儿 《量词, 遍。》
bộ đồ này giặt ba lần rồi.
这衣服洗了三过儿了。
tôi đã ôn bài mấy lần rồi.
我把书温了好几过儿。
随着; 沿着; 顺着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lần

lần𠞺:lần lượt, lần này
lần:lần khân
lần:lần khân
lần𡫫:lần khân
lần:lần bước
lần𨁮:lần bước
lần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lần Tìm thêm nội dung cho: lần