Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔苗助长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔苗助长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔苗助长 trong tiếng Trung hiện đại:

[bámiáozhùzhǎng] nóng vội; đốt cháy giai đoạn (kéo gốc lúa lên để cho lúa mau lớn. Ý nói nóng vội, đốt cháy giai đoạn, không theo quy luật phát triển của sự vật nên thất bại). 见(揠苗助长)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
拔苗助长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔苗助长 Tìm thêm nội dung cho: 拔苗助长