Từ: lẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẳng

Nghĩa lẳng trong tiếng Việt:

["- đg. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay: Lẳng gói sách lên ô-tô.","- t. Nh. Lẳng lơ: Cô gái lẳng."]

Dịch lẳng sang tiếng Trung hiện đại:

轻佻; 轻浮; 风骚; 不正经 《言语举动不庄重, 不严肃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng

lẳng:lẳng lặng, lẳng lơ
lẳng𢭗:lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ
lẳng:lẳng lơ
lẳng: 
lẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẳng Tìm thêm nội dung cho: lẳng