Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lệch trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Nhệch. Giống lươn biển.","- t. 1. Nghiêng về một bên, không ngay ngắn: Đội mũ lệch. 2 Không đúng đắn, thiên về một phía: Tư tưởng lệch."]Dịch lệch sang tiếng Trung hiện đại:
侧 《向旁边歪斜。》差 《不相同; 不相合。》出轨 《(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。》
打斜 《坐立时斜对着尊长或客人。》
ngồi lệch một bên.
打斜坐在一边儿。
阿 《迎合; 偏袒。》
偏; 颇 《单独注重一方面或对人对事不公正。》
lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
偏于基础理论的研究。
nghiêng lệch.
偏颇。
倾斜; 敧侧; 倾侧; 侧歪 《歪斜。》
nón lệch một bên.
帽子侧歪在一边儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệch
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lệch | 𪯯: | nghiêng lệch |
| lệch | 𣄬: | chếch lệch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |

Tìm hình ảnh cho: lệch Tìm thêm nội dung cho: lệch
