Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捘, chiết tự chữ THOA, TUẤN, XOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捘:

捘 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捘

Chiết tự chữ thoa, tuấn, xoa bao gồm chữ 手 夋 hoặc 扌 夋 hoặc 才 夋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捘 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夋
  • thủ
  • 2. 捘 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夋
  • thủ
  • 3. 捘 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夋
  • tài
  • tuấn [tuấn]

    U+6358, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun4;
    Việt bính: zyun3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 捘

    (Động) Đẩy, gạt.

    (Động)
    Đè, bóp, bấm.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Sanh phù chi, âm tuấn kì oản , (Anh Ninh ) Sinh đỡ dậy, ngầm bấm vào cổ tay cô gái.

    thoa, như "thoa phấn" (vhn)
    xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (gdhn)

    Nghĩa của 捘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zùn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUẤN, THOAN
    ấn; dí; đè (ngón tay)。用手指按。

    Chữ gần giống với 捘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捘 Tự hình chữ 捘 Tự hình chữ 捘 Tự hình chữ 捘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捘

    thoa:thoa phấn
    xoa:xoa bóp, xoa phấn
    捘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捘 Tìm thêm nội dung cho: 捘