Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捘, chiết tự chữ THOA, TUẤN, XOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捘:
捘
Pinyin: zun4;
Việt bính: zyun3;
捘 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 捘
(Động) Đẩy, gạt.(Động) Đè, bóp, bấm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh phù chi, âm tuấn kì oản 生扶之, 陰捘其腕 (Anh Ninh 嬰寧) Sinh đỡ dậy, ngầm bấm vào cổ tay cô gái.
thoa, như "thoa phấn" (vhn)
xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (gdhn)
Nghĩa của 捘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zùn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN, THOAN
ấn; dí; đè (ngón tay)。用手指按。
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN, THOAN
ấn; dí; đè (ngón tay)。用手指按。
Chữ gần giống với 捘:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捘
| thoa | 捘: | thoa phấn |
| xoa | 捘: | xoa bóp, xoa phấn |

Tìm hình ảnh cho: 捘 Tìm thêm nội dung cho: 捘
