Từ: 听其自然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听其自然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 听 • 其 • 自 • 然

Nghĩa của 听其自然 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngqízìrán] để cho tự nhiên; để cho tuỳ ý; bỏ mặc không can thiệp。任凭人或事物自然发展变化,不去干涉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính听:rất thính tai
xính听:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
听其自然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听其自然 Tìm thêm nội dung cho: 听其自然