Cao su chống va đập cửa
Từ: giam cầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giam cầm:
Nghĩa giam cầm trong tiếng Việt:
["- Nhốt giữ lại ở phòng kín."]Dịch giam cầm sang tiếng Trung hiện đại:
梏 《古代木制的手铐。》管押 《临时拘押。》监禁; 禁; 禁锢 《把犯人押起来, 限制他的自由。》
禁闭 《把犯错误的人关在屋子里让他反省, 是一种处罚。》
giam cầm.
关禁闭。
拘禁; 拘押; 絷 《把被逮捕的人暂时关起来。》
扣押 《拘留; 扣留。》
囚禁 《把人关在监狱里。》
幽闭 《幽禁。》
幽禁; 幽囚 《软禁; 囚禁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giam
| giam | 𪬌: | |
| giam | 㨔: | giam giữ |
| giam | 𫽝: | giam giữ |
| giam | 監: | giam giữ |
| giam | 緘: | giam khẩu (không hé răng) |
| giam | 缄: | giam khẩu (không hé răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầm
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cầm | 噙: | cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra) |
| cầm | 扲: | cầm tay |
| cầm | 擒: | cầm tù, giam cầm |
| cầm | 檎: | lâm cầm (táo hoa đẹp) |
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
| cầm | 禽: | cầm thú |
| cầm | 芩: | hoàng cầm (một loại dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: giam cầm Tìm thêm nội dung cho: giam cầm
