Từ: lồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồi

Nghĩa lồi trong tiếng Việt:

["- t. 1. Gồ lên, trồi lên, nhô lên : Mắt lồi. 2. (toán). Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn : Đa giác lồi."]

Dịch lồi sang tiếng Trung hiện đại:

《凸起; 涨大。》
《高于周围(跟"凹"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồi

lồi𡋃:lồi lõm
lồi:lồi lõm
lồi:mắt lồi
lồi𥅦:lồi mắt
lồi:lồi lõm
lồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lồi Tìm thêm nội dung cho: lồi