Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lồi trong tiếng Việt:
["- t. 1. Gồ lên, trồi lên, nhô lên : Mắt lồi. 2. (toán). Nói một đa giác nằm hoàn toàn về một phía của bất cứ cạnh nào kéo dài ra vô hạn : Đa giác lồi."]Dịch lồi sang tiếng Trung hiện đại:
鼓 《凸起; 涨大。》凸 《高于周围(跟"凹"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lồi
| lồi | 𡋃: | lồi lõm |
| lồi | 洡: | lồi lõm |
| lồi | 眭: | mắt lồi |
| lồi | 𥅦: | lồi mắt |
| lồi | 耒: | lồi lõm |

Tìm hình ảnh cho: lồi Tìm thêm nội dung cho: lồi
