Cao su chống va đập cửa

Từ: lữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lữa

Nghĩa lữa trong tiếng Việt:

["- ph. Nhiều lần, lâu ngày: Chơi với nhau đã lữa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lữa

lữa:lần lữa
lữa:lần lữa
lữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lữa Tìm thêm nội dung cho: lữa